community

[Mỹ]/kəˈmjuːnəti/
[Anh]/kəˈmjuːnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm người có sở thích chung sống trong một khu vực cụ thể hoặc chia sẻ các đặc điểm tương tự; sự chia sẻ hoặc sở hữu một cái gì đó bởi công chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

local community

cộng đồng địa phương

online community

cộng đồng trực tuyến

community service

dịch vụ cộng đồng

community engagement

sự tham gia của cộng đồng

community center

trung tâm cộng đồng

international community

cộng đồng quốc tế

community health

sức khỏe cộng đồng

business community

cộng đồng kinh doanh

community development

phát triển cộng đồng

community structure

cấu trúc cộng đồng

rural community

cộng đồng nông thôn

community college

cao đẳng cộng đồng

plant community

cộng đồng thực vật

residential community

cộng đồng dân cư

scientific community

cộng đồng khoa học

european community

cộng đồng châu Âu

community participation

sự tham gia của cộng đồng

research community

cộng đồng nghiên cứu

academic community

cộng đồng học thuật

global community

cộng đồng toàn cầu

economic community

cộng đồng kinh tế

world community

cộng đồng thế giới

Câu ví dụ

The local community organized a charity event.

Cộng đồng địa phương đã tổ chức một sự kiện từ thiện.

She is actively involved in the community service.

Cô ấy tích cực tham gia vào công tác cộng đồng.

The community center offers various programs for residents.

Trung tâm cộng đồng cung cấp nhiều chương trình cho cư dân.

They are working together to improve the community infrastructure.

Họ đang làm việc cùng nhau để cải thiện cơ sở hạ tầng cộng đồng.

The community garden is a peaceful place for relaxation.

Vườn cộng đồng là một nơi yên bình để thư giãn.

Community engagement is essential for social cohesion.

Sự tham gia của cộng đồng là điều cần thiết cho sự gắn kết xã hội.

The community members are planning a cleanup campaign.

Các thành viên cộng đồng đang lên kế hoạch cho một chiến dịch dọn dẹp.

They are building a strong sense of community spirit.

Họ đang xây dựng một tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.

The community center provides support for vulnerable populations.

Trung tâm cộng đồng cung cấp hỗ trợ cho những người dễ bị tổn thương.

Community development projects aim to enhance quality of life.

Các dự án phát triển cộng đồng hướng đến nâng cao chất lượng cuộc sống.

Ví dụ thực tế

We upheld multilateralism and endeavored to build a human community with a shared future.

Chúng tôi đã bảo vệ chủ nghĩa đa phương và nỗ lực xây dựng một cộng đồng nhân loại có chung tương lai.

Nguồn: 2021 Government Work Report

They said it helped heal the community.

Họ nói rằng điều đó đã giúp hàn gắn cộng đồng.

Nguồn: VOA Special September 2016 Collection

" It was intended to divide our communities."

Nó được thiết kế để chia rẽ các cộng đồng của chúng ta.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

Particularly in the white ethnic communities in Philadelphia.

Đặc biệt là ở các cộng đồng dân tộc người da trắng ở Philadelphia.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

What's happened here has terrified and mystified this community.

Những gì đã xảy ra ở đây đã khiến cộng đồng này kinh hoàng và bí ẩn.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

They lived in a small rural community.

Họ sống trong một cộng đồng nông thôn nhỏ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

I love our community. - Yes, so much.

Tôi yêu cộng đồng của chúng ta. - Vâng, rất nhiều.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Their success will benefit the whole community.

Thành công của họ sẽ mang lại lợi ích cho toàn bộ cộng đồng.

Nguồn: Human Planet

Vietnamese make up large communities in other countries.

Người Việt Nam tạo thành các cộng đồng lớn ở các quốc gia khác.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

She volunteered her time in her local community.

Cô ấy đã tình nguyện dành thời gian cho cộng đồng địa phương của mình.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay